Bản dịch của từ External variable trong tiếng Việt
External variable
Noun [U/C]

External variable(Noun)
ˈɨkstɝnəl vˈɛɹiəbəl
ˈɨkstɝnəl vˈɛɹiəbəl
01
Biến được định nghĩa bên ngoài ngữ cảnh hoặc hàm cụ thể.
A variable that is defined outside of a particular context or function.
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong phát triển phần mềm, một biến mà giá trị của nó có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài môi trường thực thi của mã.
In software development, a variable whose value can be influenced by factors outside of the code's execution environment.
Ví dụ
