Bản dịch của từ External variable trong tiếng Việt

External variable

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

External variable(Noun)

ˈɨkstɝnəl vˈɛɹiəbəl
ˈɨkstɝnəl vˈɛɹiəbəl
01

Biến được định nghĩa bên ngoài ngữ cảnh hoặc hàm cụ thể.

A variable that is defined outside of a particular context or function.

Ví dụ
02

Yếu tố hoặc thành phần có thể ảnh hưởng đến kết quả của một thí nghiệm hoặc mô hình, nhưng không được kiểm soát trong hệ thống đang được nghiên cứu.

A factor or element that can influence the outcome of an experiment or model, but is not controlled within the system being studied.

Ví dụ
03

Trong phát triển phần mềm, một biến mà giá trị của nó có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài môi trường thực thi của mã.

In software development, a variable whose value can be influenced by factors outside of the code's execution environment.

Ví dụ