Bản dịch của từ Extremist trong tiếng Việt
Extremist
Noun [U/C]

Extremist(Noun)
ˈɛkstrəmˌɪst
ˈɛkˈstrɛmɪst
Ví dụ
02
Người quá nhiệt huyết với một lý tưởng nào đó
Someone who's overly passionate about a certain ideal.
对某个事业过于热衷的人
Ví dụ
03
Một người có quan điểm chính trị hoặc tôn giáo cực đoan, đặc biệt là người cổ súy cho các hành động bất hợp pháp hoặc bạo lực để đạt được mục tiêu của mình.
A person with extreme political or religious views, especially someone who supports unlawful or violent actions to achieve their goals.
持有极端政治或宗教观点的人,尤其是那些主张通过非法或暴力手段实现目标的人
Ví dụ
