Anh - Việt

Bản dịch của từ Exuberated trong tiếng Việt

exuberated

Verb

exuberated (Verb)

/ɨɡzˈubɚˌeɪtɨd/
/ɨɡzˈubɚˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

thể hiện sự phấn khởi, hồ hởi; tỏ ra rất vui vẻ và nhiệt tình

to show excitement and enthusiasm.

Ví dụ
Đám đông thể hiện sự phấn khích trong buổi hòa nhạc của Taylor Swift tối qua.The crowd exuberated during the concert by Taylor Swift last night.
Họ không thể hiện sự phấn khích khi nghe tin xấu.They did not exuberate when they heard the bad news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh