Bản dịch của từ Faceted trong tiếng Việt

Faceted

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faceted(Adjective)

fˈæsətɪd
fˈæsətɪd
01

Có nhiều mặt, nhiều khía cạnh hoặc nhiều mặt bên; chỉ một vật hoặc vấn đề không chỉ có một phương diện mà có nhiều phần khác nhau để xem xét.

Having many sides or aspects.

Ví dụ

Faceted(Verb)

ˈfeɪˈsɛ.tɪd
ˈfeɪˈsɛ.tɪd
01

Cắt, mài hoặc tạo thành nhiều mặt phẳng (góc, mặt) trên một vật, khiến vật đó có hai mặt trở lên (thường dùng cho đá quý hoặc bề mặt vật liệu).

Cut into two or more faces or facets.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh