Bản dịch của từ Facsimile machine trong tiếng Việt

Facsimile machine

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Facsimile machine(Idiom)

01

Một thiết bị giúp sao chép hoặc nhân bản các tài liệu hoặc hình ảnh, còn gọi là máy fax.

A machine used to duplicate or reproduce documents or images, also known as a fax machine.

这是一种复制或再现文件或图像的设备,也被称为传真机。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh