Bản dịch của từ Fax trong tiếng Việt
Fax
NounVerb

Fax (Noun)
fˈæks
fˈæks
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phiên âm sai/nhầm của từ “facts” (sự thật, các dữ kiện). Trong ngữ cảnh này “fax” không phải nghĩa thiết bị gửi bản sao qua điện tín mà là cách viết sai hoặc chơi chữ khi người nói/người viết muốn nói “facts”.
Nonstandard spelling of facts.
Ví dụ
03
Máy gửi và nhận tài liệu qua đường điện thoại dưới dạng tín hiệu số.
A machine that sends and receives documents over telephone lines as digital signals.
Ví dụ
