Anh - Việt

Bản dịch của từ Factorize trong tiếng Việt

factorize

VerbAdjective

factorize (Verb)

/fˈæktəɹaɪz/
/fˈæktəɹaɪz/
AI

Nghĩa 01 · (toán học) Viết một số hoặc một biểu thức dưới dạng tích của các thừa số (tách thành các nhân tử). Ví dụ: phân tích đa thức thành các nhân tử, hoặc phân tích một số thành các ước nguyên tố.

(toán học) Viết một số hoặc một biểu thức dưới dạng tích của các thừa số (tách thành các nhân tử). Ví dụ: phân tích đa thức thành các nhân tử, hoặc phân tích một số thành các ước nguyên tố.

mathematics To express a number or an expression as a product of factors.

Ví dụ
Phân tích phương trình để đơn giản hóa câu trả lời trong kỳ thi IELTS.Factorize the equation to simplify your answer in the IELTS exam.
Đừng quên phân tích các số trước khi giải các bài toán toán học.Don't forget to factorize the numbers before solving the math problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của factorize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

factorize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

factorized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

factorized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

factorizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

factorizing

factorize (Adjective)

/ˈfæk.tə.raɪz/
/ˈfæk.tə.raɪz/
AI

Nghĩa 01 · Trong toán học: được phân tích hoặc viết thành các thừa số (các nhân tử) nhỏ hơn.

Trong toán học: được phân tích hoặc viết thành các thừa số (các nhân tử) nhỏ hơn.

mathematics Divided into factors.

Ví dụ
Phân tích phương trình để đơn giản hóa nó cho bài kiểm tra toán IELTS của bạn.Factorize the equation to simplify it for your IELTS math test.
Quan trọng là không bỏ qua bước phân tích trong các phép tính của bạn.It's important not to overlook the factorize step in your calculations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh