Bản dịch của từ Factorizing trong tiếng Việt

Factorizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Factorizing(Verb)

fˈæktɚˌaɪzɨŋ
fˈæktɚˌaɪzɨŋ
01

(toán học) Thao tác viết một số hoặc một biểu thức dưới dạng tích của các thừa số của nó — tức là tìm các thừa số sao cho khi nhân chúng lại sẽ được số hoặc biểu thức ban đầu.

Mathematics to express a number or expression as the product of its factors.

将一个数或表达式表示为其因子的乘积

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Factorizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Factorize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Factorized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Factorized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Factorizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Factorizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ