Bản dịch của từ Fair play trong tiếng Việt

Fair play

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair play(Noun)

fɛɹ pleɪ
fɛɹ pleɪ
01

Hành vi công bằng, tuân thủ luật lệ và đối xử bình đẳng với mọi người liên quan.

Respect for the rules or equal treatment of all concerned.

对规则的尊重,公平对待所有人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh