Bản dịch của từ Fairground trong tiếng Việt

Fairground

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fairground (Noun)

fˈɛɹgɹaʊnd
fˈɛɹgɹaʊnd
01

Khu vực ngoài trời được tổ chức để tổ chức hội chợ, lễ hội, có các gian hàng, trò chơi và hoạt động vui chơi giải trí.

An outdoor area where a fair is held.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ