Anh - Việt

Bản dịch của từ Familial trong tiếng Việt

familial

Adjective

familial (Adjective)

/fəˈmɪ.li.əl/
/fəˈmɪ.li.əl/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến gia đình hoặc xảy ra trong gia đình và giữa các thành viên trong gia đình.

Liên quan đến gia đình hoặc xảy ra trong gia đình và giữa các thành viên trong gia đình.

Relating to or occurring in a family or its members.

Ví dụ
Mối liên kết gia đình giữa các anh chị em mạnh mẽ và không thể phá vỡ.The familial bond between siblings is strong and unbreakable.
Tổ chức sinh nhật cùng nhau là một truyền thống gia đình phổ biến trong nhiều nền văn hóa.Celebrating birthdays together is a common familial tradition in many cultures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của familial (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

familial

gia đình

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh