Bản dịch của từ Fanny trong tiếng Việt

Fanny

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fanny(Noun)

fˈæni
fˈæni
01

Từ “fanny” trong nghĩa này dùng để chỉ bộ phận sinh dục của phụ nữ (âm hộ, vùng kín). Đây là cách nói thông tục, không trang trọng.

A womans genitals.

女性生殖器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần mông của một người (vùng phía sau dưới của cơ thể, thường gọi là “đít” hoặc “mông”). Từ này ở tiếng Anh có thể là thân mật hoặc hơi lóng, tùy ngữ cảnh.

A persons buttocks.

人的臀部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fanny(Verb)

fˈæni
fˈæni
01

Làm chuyện vớ vẩn, lan man hoặc lãng phí thời gian thay vì làm việc quan trọng.

Mess around and waste time.

闲聊,浪费时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ