Anh - Việt

Bản dịch của từ Fantasizing trong tiếng Việt

fantasizing

Verb

fantasizing (Verb)

/fˈænəsaɪzɪŋ/
/fˈæntəsaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mơ mộng, tưởng tượng viễn vông về điều mình mong muốn; lẩn vào những tưởng tượng vui hoặc lý tưởng về tương lai/khả năng, thường không thực tế.

indulge in daydreaming about something desired.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên đang mơ mộng về sự nghiệp và lối sống tương lai.Many teenagers are fantasizing about their future careers and lifestyles.
Cô ấy không còn mơ mộng về những người ảnh hưởng trên mạng xã hội không thực tế nữa.She is not fantasizing about unrealistic social media influencers anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fantasizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fantasize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fantasized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fantasized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fantasizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fantasizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh