Bản dịch của từ Daydreaming trong tiếng Việt

Daydreaming

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Daydreaming (Noun)

dˈeɪdɹimɪŋ
dˈeɪdɹimɪŋ
01

Những suy nghĩ hoặc tưởng tượng dễ chịu, thường xuất hiện khi một người mất tập trung khỏi hiện tại và mơ mộng về những điều khác.

A series of pleasant thoughts that distract ones attention from the present.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Daydreaming (Verb)

dˈeɪdɹimɪŋ
dˈeɪdɹimɪŋ
01

Mơ màng ban ngày; để suy nghĩ bay bổng, tưởng tượng về những điều không thực trong khi đang tỉnh (không tập trung vào việc mình đang làm).

Indulge in daydreams or fantasies.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ