Bản dịch của từ Distract trong tiếng Việt

Distract

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distract(Verb)

dɪˈstrækt
dɪˈstrækt
01

Làm ai đó mất tập trung, khiến họ không chú ý hoặc không chú tâm vào việc đang làm.

Distract, distract.

分心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Khiến ai đó phát điên hoặc mất bình tĩnh; làm cho người ta bối rối, không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc mất tập trung đến mức bị khủng hoảng tinh thần.

(transitive) To make crazy or insane; to drive to distraction.

使人发狂或分心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Làm cho ai đó mất tập trung, chuyển hướng sự chú ý của họ khỏi việc đang làm hoặc vấn đề đang chú ý.

(transitive) To divert the attention of.

使分心

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Distract (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Distract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Distracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Distracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Distracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Distracting

Distract(Adjective)

dɪstɹˈækt
dɪstɹˈækt
01

(cổ, ít dùng) nghĩa là ‘bị tách ra’, ‘bị chia lìa’ hoặc ‘bị kéo ra hai phía’ — mô tả trạng thái không còn kết nối, bị phân chia.

(obsolete) Separated; drawn asunder.

分离的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(lỗi thời) Điên; mất trí — nghĩa cũ, hiếm dùng hiện nay để chỉ người bị tâm thần hoặc hành xử như người mất trí.

(obsolete) Insane; mad.

疯的;失去理智的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ