Bản dịch của từ Farmhouse trong tiếng Việt

Farmhouse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Farmhouse(Noun)

fˈɑɹmhˌaʊs
fˈɑɹmhˌaʊs
01

Ngôi nhà của gia đình nông dân, thường là ngôi nhà chính nằm trong trang trại hoặc đi kèm với khu đất canh tác nơi người nông dân sống và làm việc.

A house attached to a farm, especially the main house in which the farmer lives.

农舍

farmhouse nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ