Anh - Việt

Bản dịch của từ Farness trong tiếng Việt

farness

Noun

farness (Noun)

/fˈɑɹnəs/
/fˈɑɹnəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng ở xa; khoảng cách hoặc sự xa cách giữa hai nơi hoặc giữa ai đó với cái gì đó.

The condition of being far off; distance or remoteness.

Ví dụ
Khoảng cách xa nhau giữa hai ngôi làng đã cản trở sự tương tác thường xuyên.The farness between the two villages hindered frequent interactions.
Mặc dù khoảng cách xa nhau nhưng mạng xã hội giúp thu hẹp khoảng cách giữa mọi người.Despite the farness, social media helps bridge distances between people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh