Anh - Việt

Bản dịch của từ Fascinatingly trong tiếng Việt

fascinatingly

Adverb

fascinatingly (Adverb)

/fˈæsəneɪtɪŋli/
/fˈæsəneɪtɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách khiến người ta rất thích thú, say mê hoặc cảm thấy rất hấp dẫn

in a way that is very interesting or attractive.

Ví dụ
Cô ấy nói rất hấp dẫn về tác động của truyền thông xã hội đối với xã hội.She spoke fascinatingly about the impact of social media on society.
Anh ấy không trình bày ý tưởng của mình một cách hấp dẫn trong bài kiểm tra nói IELTS.He didn't present his ideas fascinatingly during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh