Anh - Việt

Bản dịch của từ Fatness trong tiếng Việt

fatness

Noun

fatness (Noun)

/fˈætnɪs/
/fˈætnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc đặc điểm của cơ thể có nhiều mỡ; tình trạng béo, thừa cân do tích tụ mỡ.

Trạng thái hoặc đặc điểm của cơ thể có nhiều mỡ; tình trạng béo, thừa cân do tích tụ mỡ.

The state, quality, or condition of being fat.

Ví dụ
Tỷ lệ béo phì đang tăng lên, cho thấy tỷ lệ béo phì trong xã hội ngày càng tăng.Obesity rates are rising, indicating an increase in fatness in society.
Các yếu tố di truyền có thể góp phần gây ra tình trạng béo phì của các cá nhân.Hereditary factors can contribute to the fatness of individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fatness (Noun)

SingularPlural

fatness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh