Bản dịch của từ Fed up trong tiếng Việt

Fed up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fed up(Phrase)

fˈɛd ˈʌp
fˈɛd ˈʌp
01

Cảm thấy mệt mỏi, chán nản hoặc bực mình vì đã chịu đựng đủ (một việc hoặc tình huống) và không muốn tiếp tục nữa.

Feeling tired annoyed or bored after having had enough of something.

感到厌烦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh