Bản dịch của từ Federalism trong tiếng Việt

Federalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Federalism (Noun)

01

Nguyên tắc liên bang hoặc hệ thống chính phủ.

The federal principle or system of government.

Ví dụ

Federalism promotes the sharing of power between central and state governments.

Chế độ liên bang khuyến khích việc chia sẻ quyền lực giữa chính phủ trung ương và bang.

Some people believe federalism leads to unnecessary bureaucracy and inefficiency.

Một số người tin rằng chế độ liên bang dẫn đến sự quá mức của cơ quan hành chính và không hiệu quả.

Is federalism a suitable form of government for diverse and large countries?

Liên bang có phải là một hình thức chính phủ phù hợp cho các quốc gia đa dạng và lớn?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Federalism cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Federalism

Không có idiom phù hợp