Bản dịch của từ Feigning trong tiếng Việt

Feigning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feigning(Verb)

fˈeinɪŋ
fˈeinɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của động từ "feign", có nghĩa là giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ (làm như có một cảm giác, hành động hoặc tình trạng mà thực ra không có).

Present participle and gerund of feign.

假装

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ