Anh - Việt

Bản dịch của từ Feigning trong tiếng Việt

feigning

Verb

feigning (Verb)

/fˈeinɪŋ/
/fˈeinɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của động từ "feign", có nghĩa là giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ (làm như có một cảm giác, hành động hoặc tình trạng mà thực ra không có).

present participle and gerund of feign.

Ví dụ
Giả vờ quan tâm đến sự kiện từ thiện, cô ấy tham gia gây quỹ.Feigning interest in charity events, she attended the fundraiser.
Anh ta bị bắt giả vờ ốm để tránh tham gia buổi tụ tập xã hội.He was caught feigning sickness to avoid attending the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh