Bản dịch của từ Fertility-inhibiting trong tiếng Việt

Fertility-inhibiting

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fertility-inhibiting(Adjective)

fɜːtˈɪlɪtiɪnhˈɪbɪtɪŋ
fɝˈtɪɫətiˌtɪnˌhɪbɪtɪŋ
01

Có xu hướng ức chế sự phát triển của các mô hoặc sinh vật sinh sản.

Tending to inhibit the growth of reproductive tissues or organisms

Ví dụ
02

Ngăn cản hoặc làm giảm khả năng sinh con

Preventing or hindering the ability to conceive children

Ví dụ
03

Được sử dụng để mô tả các phương pháp điều trị hoặc chất giảm khả năng sinh sản.

Used to describe treatments or substances that decrease fertility

Ví dụ