Anh - Việt

Bản dịch của từ Fetid trong tiếng Việt

fetid

Adjective

fetid (Adjective)

/fˈɛtəd/
/fˈɛtɪd/
AI

Nghĩa 01

Mùi rất hôi, thối rữa; có mùi khó chịu, làm người ta ghê tởm.

Smelling extremely unpleasant.

Ví dụ
Rác thải hôi thối trong công viên thu hút nhiều ruồi mùa hè vừa qua.The fetid trash in the park attracted many flies last summer.
Vườn cộng đồng không có mùi hôi thối nhờ bảo trì thường xuyên.The community garden does not smell fetid due to regular maintenance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của fetid (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

fetid

fetid

more fetid

thêm fetid

most fetid

fetid nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh