Anh - Việt

Bản dịch của từ Few trong tiếng Việt

few

Noun

few (Noun)

/fjˈu/
/fjˈu/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm rất ít người, chiếm thiểu số; những người được cho là chọn lọc, ưu tú hoặc được tuyển chọn.

The minority of people; the elect.

Ví dụ
Ít sinh viên tham dự hội thảo nâng cao về vấn đề xã hội.Few students attended the advanced seminar on social issues.
Những người ít ai thành công trong cuộc thi đã được vinh danh.The few who succeeded in the competition were celebrated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh