Bản dịch của từ Figuration trong tiếng Việt

Figuration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Figuration(Noun)

fˌɪgjəɹˈeiʃn̩
fˌɪgjɚˈeiʃn̩
01

Hành động hoặc nghệ thuật trang trí bằng các hình vẽ, mô típ hoặc các hình dạng; tức là thêm các hình, họa tiết để làm cho vật gì đó đẹp hơn.

Ornamentation by means of figures or designs.

用图案或设计进行装饰的艺术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự biểu đạt mang tính ẩn dụ hoặc tượng trưng, dùng hình ảnh, nhân vật hoặc tình huống để đại diện cho ý tưởng hoặc khái niệm trừu tượng (tức là diễn tả theo kiểu biểu tượng/ẩn dụ).

Allegorical representation.

寓意的表现

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ