Bản dịch của từ Film maker trong tiếng Việt

Film maker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Film maker(Noun)

fˈɪlm mˈeɪkɐ
ˈfɪɫm ˈmeɪkɝ
01

Một người đạo diễn hoặc sản xuất phim

A director or producer makes a film.

一位导演或制片人负责制作一部电影

Ví dụ
02

Một người sáng tác phim, đặc biệt là với tư cách một nghệ sĩ hoặc nghề nghiệp

A filmmaker is especially an artist or a professional in the field.

电影制作人本身既是一位艺术家,也是一份职业。

Ví dụ