Anh - Việt

Bản dịch của từ Finalization trong tiếng Việt

finalization

Noun

finalization (Noun)

/faɪnəlɪzeɪʃɪn/
/faɪnəlɪzeɪʃɪn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình hoàn tất, kết thúc và chính thức chốt một việc/công việc/giao dịch; làm cho thứ gì đó trở thành phiên bản cuối cùng.

The action or process of finalizing something.

Ví dụ
Việc hoàn tất dự án cộng đồng đã xảy ra tuần trước ở Chicago.The finalization of the community project happened last week in Chicago.
Nhiều cư dân không ủng hộ việc hoàn tất kế hoạch công viên mới.Many residents did not support the finalization of the new park plan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh