Anh - Việt

Bản dịch của từ Finalizing trong tiếng Việt

finalizing

Verb

finalizing (Verb)

/fˈaɪnəlaɪzɪŋ/
/fˈaɪnəlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoàn tất hoặc chốt lại một việc gì đó một cách chính thức hoặc dứt khoát.

Complete or settle something officially or definitely.

Ví dụ
Ủy ban đang hoàn tất chi tiết sự kiện xã hội cho tháng tới.The committee is finalizing the social event details for next month.
Họ không hoàn tất danh sách khách mời cho đến tuần sau.They are not finalizing the guest list until next week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của finalizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

finalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

finalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

finalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

finalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

finalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh