Anh - Việt

Bản dịch của từ Finisher trong tiếng Việt

finisher

Noun Countable

finisher (Noun Countable)

/fˈɪnɪʃɚz/
/fˈɪnɪʃɚz/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật hoàn thành một việc gì đó; người làm xong phần cuối hoặc kết thúc công việc/hoạt động.

A person or thing that finishes something.

Ví dụ
Người đứng đầu của trường nhận giải thưởng đặc biệt.The school's top finisher received a special award.
Người kết thúc marathon được khán đài cổ vũ.The marathon finisher was cheered on by the crowd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh