Anh - Việt
fishermen
Noun
fishermen (Noun)
/fˈɪʃəmˌɛn/
/ˈfɪʃɝmən/
AI
Ví dụ
Ngư dân ở Alaska đánh bắt cá hồi để kiếm sống hàng ngày.Fishermen in Alaska catch salmon for their daily income.
Không phải tất cả ngư dân đều dùng thuyền lớn để đánh cá trong vịnh.Not all fishermen use large boats for fishing in the bay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người thích câu cá, đặc biệt là như một sở thích hoặc thú vui.
A person who fishes especially as a hobby or pastime
Ví dụ
Nhiều người đánh cá thích câu cá ở hồ Tahoe vào cuối tuần.Many fishermen enjoy fishing on Lake Tahoe during weekends.
Không phải tất cả người đánh cá đều đánh cá để kiếm sống ở các thị trấn ven biển nhỏ.Not all fishermen fish for a living in small coastal towns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một người làm nghề đánh bắt cá.
A person who is engaged in fishing as a profession
Ví dụ
Nhiều ngư dân ở Alaska đánh bắt cá hồi cho gia đình họ.Many fishermen in Alaska catch salmon for their families.
Không phải tất cả ngư dân đều sử dụng tàu lớn trong công việc hàng ngày.Not all fishermen use large boats for their daily work.
Từ tiếng Việt gần nghĩa