Anh - Việt
fisting
Verb
fisting (Verb)
/ˈfɪstɪŋ/
/ˈfɪstɪŋ/
AI
Nghĩa 01
hiện tại phân từ và danh động từ của nắm đấm
present participle and gerund of fist
Ví dụ
Cô ấy đang nắm chặt tờ giấy để nhấn mạnh luận điểm trong bài luận của mình.She is fisting the paper to make a strong point in her essay.
Anh ấy không nắm chặt ghi chú trong bài thi nói IELTS.He is not fisting his notes during the IELTS speaking test.
Từ tiếng Việt gần nghĩa