Anh - Việt

Bản dịch của từ Flagging trong tiếng Việt

flagging

Verb

flagging (Verb)

/flˈægɪŋ/
/flˈægɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “flag” (đánh dấu, phai mờ, suy giảm hoặc báo hiệu). Trong tiếng Anh, “flagging” thường dùng để chỉ hành động đang diễn ra của việc: đánh dấu (ghi chú), trở nên yếu đi/kiệt sức, hoặc cảnh báo/thu hút sự chú ý.

present participle and gerund of flag.

Ví dụ
Người hoạt động đã cờ rủ tại cuộc biểu tình vì bảo vệ môi trường.The activist was flagging for environmental protection at the rally.
Cô ấy đã cờ rủ xe ô tô để nâng cao nhận thức về an toàn giao thông.She was flagging down cars to raise awareness about road safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flagging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flagging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh