Anh - Việt

Bản dịch của từ Flailing trong tiếng Việt

flailing

Verb

flailing (Verb)

/flˈeɪlɪŋ/
/flˈeɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại/phân từ của động từ “flail”, nghĩa là vung tay, vật lộn hoặc loạng choạng một cách mạnh mẽ và rối rắm (thường để cố giữ thăng bằng hoặc cố gắng làm điều gì đó một cách vô hiệu).

present participle and gerund of flail.

Ví dụ
Cô ấy đang vẫy tay trong hân hoan trong bữa tiệc.She was flailing her arms in excitement during the party.
Những đứa trẻ đang vẫy lượn trên sân chơi.The children were flailing around on the playground.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flailing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh