Bản dịch của từ Flash_back trong tiếng Việt

Flash_back

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flash_back(Phrase)

flæʃ bæk
flæʃ bæk
01

Một ký ức sống động bất chợt xuất hiện và làm gián đoạn suy nghĩ hiện tại của một người — thường là hình ảnh hoặc cảm xúc mạnh mẽ từ quá khứ hiện về trong đầu trong giây lát.

A vivid memory that momentarily interrupts a persons thoughts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ