Anh - Việt

Bản dịch của từ Flecked trong tiếng Việt

flecked

Verb

flecked (Verb)

/flˈɛkt/
/flˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ/ quá khứ phân từ của “fleck”, nghĩa là có những vết nhỏ, chấm nhỏ hoặc hạt nhỏ rải rác trên bề mặt (ví dụ: rải những chấm nhỏ màu khác lên đồ vật).

simple past and past participle of fleck.

Ví dụ
Bức tường có những đốm màu làm sáng bầu không khí trung tâm cộng đồng.The wall flecked with colors brightened the community center's atmosphere.
Bức tranh tường đã không bị đốm trong quá trình cải tạo.The mural did not get flecked during the renovation process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flecked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fleck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flecked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flecked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flecks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flecking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh