Anh - Việt

Bản dịch của từ Flecks trong tiếng Việt

flecks

Noun

flecks (Noun)

/flˈɛks/
/flˈɛks/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “fleck”: những chấm nhỏ, vệt nhỏ hoặc mảng nhỏ (thường là màu sắc hoặc hạt) trên bề mặt của vật gì đó.

plural of fleck.

Ví dụ
Bức tranh có những đốm màu sắc khắp nơi.The painting had colorful flecks of paint all over it.
Tác phẩm của nghệ sĩ không có đốm màu nào.The artist's work does not have any flecks of color.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của flecks (Noun)

SingularPlural

fleck

flecks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh