Bản dịch của từ Fleshing trong tiếng Việt

Fleshing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fleshing (Verb)

flˈɛʃɨŋ
flˈɛʃɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “flesh”. Trong tiếng Anh, “flesh” nghĩa chính là thịt (thân thể) hoặc làm lộ ra phần xác thịt; ngoại động từ “to flesh” còn có nghĩa là thêm chi tiết, làm rõ (ví dụ: fleshing out = phát triển/thêm chi tiết cho ý tưởng). Vì vậy “fleshing” thường mang nghĩa “đang thêm chi tiết, đang phát triển (một ý tưởng, kế hoạch)” hoặc “đang lột/loại bỏ phần thịt/da” tuỳ ngữ cảnh. Đây là dạng diễn tả hành động đang diễn ra hoặc danh động từ chỉ hành động đó.

Present participle and gerund of flesh.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ