Anh - Việt

Bản dịch của từ Fletch trong tiếng Việt

fletch

NounVerb

fletch (Noun)

/flɛtʃ/
/flɛtʃ/
AI

Nghĩa 01 · Một trong những cánh lông gắn ở đuôi mũi tên giúp mũi tên bay ổn định và thẳng.

Một trong những cánh lông gắn ở đuôi mũi tên giúp mũi tên bay ổn định và thẳng.

Each of the feathered vanes of an arrow.

Ví dụ
Lông mũi tên đảm bảo đường bay chính xác trong cuộc thi.The fletch of the arrow ensures accurate flight during the competition.
Lông mũi tên của tôi không có màu sắc nổi bật.The fletch on my arrows is not very colorful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fletch (Noun)

SingularPlural

fletch

fletches

fletch (Verb)

/flɛtʃ/
/flɛtʃ/
AI

Nghĩa 01 · Gắn lông vào mũi tên để giúp mũi tên bay thẳng và ổn định khi bắn.

Gắn lông vào mũi tên để giúp mũi tên bay thẳng và ổn định khi bắn.

Provide an arrow with feathers for flight.

Ví dụ
Tôi sẽ gắn lông cho mũi tên cho cuộc thi bắn cung tuần tới.I will fletch my arrows for the archery competition next week.
Anh ấy không gắn lông cho mũi tên trước sự kiện xã hội quan trọng.He does not fletch his arrows before the important social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fletch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fletch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fletched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fletched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fletches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fletching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh