Anh - Việt

Bản dịch của từ Flexing trong tiếng Việt

flexing

Verb

flexing (Verb)

/flˈɛksɪŋ/
/flˈɛksɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · “Flexing” là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “flex”. Nghĩa phổ biến: khoe khoang, thể hiện để người khác thấy (thường là khoe sức mạnh, tiền bạc, tài sản, hoặc thành tích). Cũng có nghĩa cơ bản là co cơ (ví dụ co gập một cơ bắp).

“Flexing” là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “flex”. Nghĩa phổ biến: khoe khoang, thể hiện để người khác thấy (thường là khoe sức mạnh, tiền bạc, tài sản, hoặc thành tích). Cũng có nghĩa cơ bản là co cơ (ví dụ co gập một cơ bắp).

present participle and gerund of flex.

Ví dụ
Cô ấy đang co cơ tại phòng tập mỗi sáng.She is flexing her muscles at the gym every morning.
Anh ấy không co sức mạnh trong các tình huống xã hội.He is not flexing his strength in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flexing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flexing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh