Bản dịch của từ Flinging trong tiếng Việt
Flinging

Flinging (Verb)
Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “fling”, nghĩa là hành động ném, quăng mạnh hoặc lao vào làm việc gì đó nhanh và mạnh. Ví dụ: “flinging a ball” = đang quăng bóng; “flinging oneself into work” = lao vào làm việc hăng hái.
Present participle and gerund of fling.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "flinging" là dạng gerund của động từ "fling", có nghĩa là ném hoặc quăng một cách mạnh mẽ và không cẩn thận. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "fling" có thể biểu thị hành động ném đồ vật hoặc thể hiện cảm xúc mãnh liệt, như trong các cụm từ "fling oneself" (tự nhiên lao vào). Phiên âm và ngữ điệu có thể khác nhau một chút giữa hai biến thể, nhưng ý nghĩa cơ bản vẫn giữ nguyên.
Họ từ
Từ "flinging" là dạng gerund của động từ "fling", có nghĩa là ném hoặc quăng một cách mạnh mẽ và không cẩn thận. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "fling" có thể biểu thị hành động ném đồ vật hoặc thể hiện cảm xúc mãnh liệt, như trong các cụm từ "fling oneself" (tự nhiên lao vào). Phiên âm và ngữ điệu có thể khác nhau một chút giữa hai biến thể, nhưng ý nghĩa cơ bản vẫn giữ nguyên.
