Bản dịch của từ Flippant trong tiếng Việt

Flippant

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flippant(Adjective)

flˈɪpnt
flˈɪpnt
01

Thái độ hoặc cách nói không nghiêm túc, thiếu tôn trọng; nói đùa, bông đùa về chuyện đáng ra nên cư xử trang trọng hoặc nghiêm túc.

Not showing a serious or respectful attitude.

轻率的,不尊重的态度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Flippant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Flippant

Khiếm nhã

More flippant

Khiếm nhã hơn

Most flippant

Khiếm nhã nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ