Anh - Việt

Bản dịch của từ Flippant trong tiếng Việt

flippant

Adjective

flippant (Adjective)

/flˈɪpnt/
/flˈɪpnt/
AI

Nghĩa 01

Thái độ hoặc cách nói không nghiêm túc, thiếu tôn trọng; nói đùa, bông đùa về chuyện đáng ra nên cư xử trang trọng hoặc nghiêm túc.

Not showing a serious or respectful attitude.

Ví dụ
Những lời bình luận không nghiêm túc của cô ấy làm tổn thương người phỏng vấn trong bài thi nói.Her flippant remarks offended the interviewer during the speaking test.
Quan trọng phải tránh sử dụng ngôn ngữ không nghiêm túc trong các bài viết IELTS chính thức.It's important to avoid flippant language in formal IELTS writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của flippant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

flippant

khiếm nhã

more flippant

khiếm nhã hơn

most flippant

khiếm nhã nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh