Anh - Việt

Bản dịch của từ Flood tide trong tiếng Việt

flood tide

Noun

flood tide (Noun)

/flˈʌdtˌaɪd/
/flˈʌdtˌaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Mực nước cao nhất mà thủy triều đạt tới khi dâng lên.

Mực nước cao nhất mà thủy triều đạt tới khi dâng lên.

the highest level reached by a rising tide.

Ví dụ
Thủy triều lên cao nhất đạt đỉnh vào lúc 6 giờ tối qua.The flood tide reached its peak at 6 PM yesterday.
Thủy triều lên cao nhất không ảnh hưởng đến các hoạt động của cộng đồng.The flood tide did not affect the local community's activities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh