Bản dịch của từ Flowchart trong tiếng Việt

Flowchart

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flowchart (Noun)

01

Sơ đồ cho thấy các giai đoạn khác nhau trong một quy trình được kết nối như thế nào.

A diagram that shows how different stages in a process are connected.

Ví dụ

The flowchart illustrates the steps to join a community service program.

Sơ đồ dòng chảy mô tả các bước tham gia chương trình phục vụ cộng đồng.

Many students do not understand the flowchart for social project planning.

Nhiều sinh viên không hiểu sơ đồ dòng chảy cho kế hoạch dự án xã hội.

Can you explain the flowchart for organizing a charity event?

Bạn có thể giải thích sơ đồ dòng chảy để tổ chức sự kiện từ thiện không?

Flowchart (Verb)

01

Để tạo ra một sơ đồ.

To create a flowchart.

Ví dụ

Teachers often flowchart social issues for better student understanding.

Giáo viên thường tạo sơ đồ dòng cho các vấn đề xã hội để học sinh hiểu rõ hơn.

They do not flowchart the community problems in their presentations.

Họ không tạo sơ đồ dòng cho các vấn đề cộng đồng trong bài thuyết trình.

Can you flowchart the steps to improve social interactions?

Bạn có thể tạo sơ đồ dòng cho các bước cải thiện tương tác xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Flowchart cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Flowchart

Không có idiom phù hợp