Anh - Việt

Bản dịch của từ Fluency trong tiếng Việt

fluency

Noun

fluency (Noun)

/flˈun̩si/
/flˈun̩si/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc khả năng nói/nói viết một cách trôi chảy, mạch lạc và tự nhiên; không bị vấp hay do dự khi sử dụng ngôn ngữ.

The quality or condition of being fluent.

Ví dụ
Sự lưu loát tiếng Anh của cô ấy gây ấn tượng với khán giả trên mạng xã hội.Her fluency in English impressed the social media audience.
Sự lưu loát của người nói đã thu hút những người tham dự buổi tụ tập xã hội.The fluency of the speaker captivated the social gathering attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của fluency (Noun)

ADJECTIVE + fluencyPREPOSITIONVERB + fluency
Kết hợp từ của fluency
Collocation
Ví dụ

khả năng đọc trôi chảy

reading fluency

Khả năng đọc trôi chảy cải thiện mối quan hệ xã hội giữa Anna và Mark.

Reading fluency improves social connections among students like Anna and Mark.

sự lưu loát trong giao tiếp

verbal fluency

Nhiều sinh viên cải thiện khả năng lưu loát bằng cách thảo luận nhóm trong lớp.

Many students improve their verbal fluency through group discussions in class.

khả năng sử dụng ngôn ngữ tiếp xúc

oral fluency

Maria đã thể hiện khả năng nói lưu loát trong cuộc tranh luận cộng đồng tuần trước.

Maria demonstrated her oral fluency during the community debate last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh