Anh - Việt

Bản dịch của từ Fly in the face of trong tiếng Việt

fly in the face of

Phrase

fly in the face of (Phrase)

/flˈaɪ ɨn ðə fˈeɪs ˈʌv/
/flˈaɪ ɨn ðə fˈeɪs ˈʌv/
AI

Nghĩa 01

Phản đối hoặc chống lại một điều gì đó rõ ràng; làm trái với (lời khuyên, quy tắc, kỳ vọng hoặc thực tế).

to go against or defy something.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đi ngược lại chính sách của chính phủ về biến đổi khí hậu.Many activists fly in the face of government policies on climate change.
Họ không đi ngược lại các chuẩn mực xã hội trong cộng đồng của mình.They do not fly in the face of social norms in their community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh