Anh - Việt

Bản dịch của từ Focal point trong tiếng Việt

focal point

Noun

focal point (Noun)

/fˈoʊkl pɔɪnt/
/fˈoʊkl pɔɪnt/
AI

Nghĩa 01

Điểm trung tâm thu hút sự chú ý hoặc quan tâm; trọng tâm mà xung quanh đó mọi người tập trung nhìn, bàn luận hoặc hành động.

The central point of attention or interest.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy là trung tâm chú ý của sự kiện.Her speech was the focal point of the event.
Không phải ai cũng đồng ý rằng vấn đề đó là trung tâm chú ý.Not everyone agreed that the issue was the focal point.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của focal point (Noun)

PREPOSITIONVERB + focal point
Kết hợp từ của focal point
Collocation
Ví dụ

điểm trung tâm cho

focal point for

Trung tâm cộng đồng phục vụ như một trọng tâm cho các buổi tụ tập xã hội.

The community center serves as a focal point for social gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh