Bản dịch của từ Foe trong tiếng Việt

Foe

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foe(Adjective)

fˈoʊ
fˈoʊ
01

(cổ) mang thái độ thù địch; đối địch, xem ai đó là kẻ thù.

(obsolete) Hostile.

敌人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Foe(Noun)

fˈoʊ
fˈoʊ
01

“Foe” là từ chỉ một người hoặc nhóm đối địch, kẻ thù—người gây tổn hại, chống lại hoặc tranh đấu với mình.

An enemy.

敌人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Foe (Noun)

SingularPlural

Foe

Foes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ