Bản dịch của từ Foiling trong tiếng Việt

Foiling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foiling(Verb)

fˈɔɪlɪŋ
fˈɔɪlɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "foil"; dùng để chỉ hành động ngăn chặn, làm thất bại kế hoạch của ai đó, hoặc làm cho một kế hoạch không thành công. Ví dụ: "He is foiling the plan" nghĩa là "anh ấy đang phá hoại/đánh bại kế hoạch đó".

Present participle and gerund of foil.

阻碍;挫败

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Foiling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Foil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Foiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Foiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Foils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Foiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ