Anh - Việt

Bản dịch của từ Foiling trong tiếng Việt

foiling

VerbNoun

foiling (Verb)

/fˈɔɪlɪŋ/
/ˈfɔɪɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Ngăn cản hoặc làm thất bại kế hoạch hay nỗ lực của ai đó hoặc điều gì đó.

Ngăn cản hoặc làm thất bại kế hoạch hay nỗ lực của ai đó hoặc điều gì đó.

Preventing someone or something from succeeding in a plan or attempt

Ví dụ
Maya đang phá hỏng kế hoạch đánh cắp dữ liệu cử tri của những kẻ lừa đảo trên mạng.Maya is foiling online scammers' plan to steal voter data.
Cảnh sát không ngăn chặn được mọi nỗ lực lan truyền tin sức khỏe sai lệch.Police are not foiling every attempt to spread false health news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

foiling (Noun)

/fˈɔɪlɪŋ/
/ˈfɔɪɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động ngăn cản một người, kế hoạch hoặc nỗ lực đạt được thành công.

Hành động ngăn cản một người, kế hoạch hoặc nỗ lực đạt được thành công.

The act of preventing a person plan or attempt from succeeding

Ví dụ
Việc ngăn chặn các vụ lừa đảo trên mạng bảo vệ người cao tuổi ở Chicago.The foiling of online scams protects elderly Chicago residents.
Việc ngăn chặn kế hoạch biểu tình của Maya không chấm dứt phong trào của cô ấy.The foiling of Maya's protest plan did not end her movement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh