Anh - Việt

Bản dịch của từ Foldaway trong tiếng Việt

foldaway

Adjective

foldaway (Adjective)

/fˈoʊldəweɪ/
/fˈoʊldəweɪ/
AI

Nghĩa 01

Được thiết kế hoặc điều chỉnh để có thể gấp lại, tiện cho việc cất giữ hoặc vận chuyển.

Adapted or designed to be folded up for ease of storage or transport.

Ví dụ
Bàn gập trong trung tâm cộng đồng tiết kiệm không gian trong các sự kiện.The foldaway table in the community center saves space during events.
Ghế gập không phù hợp cho các buổi họp mặt gia đình lớn.The foldaway chairs are not suitable for large family gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh